Từ vựng B1

Chủ đề Ý kiến, đồng ý và phản đối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I feel strongly about...

/aɪ ˈfiːl ˈstrɒŋli əˈbaʊt/ B1

Nghĩa

tôi có quan điểm rất mạnh mẽ về... phr.

Định nghĩa · A strong opinion about a particular issue.

“I feel strongly about keeping our neighbourhood clean.”Tôi rất quan tâm và có quan điểm mạnh về việc giữ khu phố sạch sẽ.

Ghi chú · “feel strongly about” = có cảm xúc/ý kiến rất mạnh về một việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...