Kho từ › Ý kiến, đồng ý và phản đối › agree

agree

B1 v. 📁 Ý kiến, đồng ý và phản đối EVU-PI
đồng ý
UK /əˈɡriː/ · US /əˈɡriː/
We all agreed to meet at the station at eight.
→ Cả nhóm đồng ý gặp nhau ở nhà ga lúc tám giờ.
Họ từ
agreement (n.)disagree (v.)
Nói “agree WITH somebody”, “agree TO do something”. KHÔNG “I’m agree”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...