Kho từ › Ý kiến, đồng ý và phản đối › opinion

opinion

B1 n. 📁 Ý kiến, đồng ý và phản đối EVU-PI
ý kiến, quan điểm
UK /əˈpɪnjən/ · US /əˈpɪnjən/
Everyone has a different opinion about the best place to eat.
→ Mỗi người có một ý kiến khác nhau về chỗ ăn ngon nhất.
Collocations
in my opiniona strong opiniona public opinion
“in my opinion” = theo tôi. Ý kiến mạnh = “a strong opinion”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...