Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nike

/naɪk/ B1

Nghĩa

thương hiệu giày danh từ

Định nghĩa · a famous brand of sports shoes

“Nike is known for its sports shoes.”Nike nổi tiếng với giày thể thao.

“Nike produces a wide range of athletic footwear.”Nike sản xuất nhiều loại giày thể thao.

Đồng nghĩa brandlabel
Cụm hay dùng Nike shoesNike logo
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Đề cập đến Nike khi nói về thời trang thể thao.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...