Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moderate

/ˈmɒdərət/ B1

Nghĩa

vừa phải tính từ

Định nghĩa · Moderately sized or not extreme in any way.

“The weather is moderate today.”Thời tiết hôm nay rất vừa phải.

“The weather is moderate today, not too hot or cold.”Thời tiết hôm nay vừa phải, không quá nóng cũng không quá lạnh.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự cân bằng hoặc điều kiện.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình huống hoặc điều kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...