moderate
/ˈmɒdərət/ B1
Nghĩa
vừa phải
tính từ
Định nghĩa · Moderately sized or not extreme in any way.
“The weather is moderate today.”Thời tiết hôm nay rất vừa phải.
“The weather is moderate today, not too hot or cold.”Thời tiết hôm nay vừa phải, không quá nóng cũng không quá lạnh.
Đồng nghĩa
averagereasonable
Cụm hay dùng
moderate climatemoderate pacemoderate increase
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự cân bằng hoặc điều kiện.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình huống hoặc điều kiện.