Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1299

average

/'ævəridʤ/

danh từ

  • số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
    • on the (an) average: trung bình
    • to take (strike) an average: lấy số trung bình
    • below the average: dưới trung bình
    • above the average: trên trung bình
  • loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
  • (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)
    • particular average: sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
    • general average: sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc

tính từ

  • trung bình
    • average output: sản lượng trung bình
    • average value: giá trị trung bình
  • bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
    • an average man: người bình thường
    • of average height: có chiều cao vừa phải (trung bình)
    • man of average abilities: người có khả năng bình thường

ngoại động từ

  • tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là
    • to average a loss: tính trung bình số thiệt hại
    • to average six hours a day: làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày
Định nghĩa tiếng Anh

n. a statistic describing the location of a distribution\nn. (sports) the ratio of successful performances to opportunities\nn. an intermediate scale value regarded as normal or usual\nv. amount to or come to an average, without loss or gain

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...