average
/'ævəridʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1299
Nghĩa thường dùng
trung bình
tính từ
“The average age is 20.”Tuổi trung bình là 20.
Biến thể từ
averages số nhiều
averaging hiện tại phân từ
averaged quá khứ
averaged quá khứ phân từ
averages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
average
/'ævəridʤ/
danh từ
- số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
- on the (an) average: trung bình
- to take (strike) an average: lấy số trung bình
- below the average: dưới trung bình
- above the average: trên trung bình
- loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
- (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)
- particular average: sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
- general average: sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc
tính từ
- trung bình
- average output: sản lượng trung bình
- average value: giá trị trung bình
- bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
- an average man: người bình thường
- of average height: có chiều cao vừa phải (trung bình)
- man of average abilities: người có khả năng bình thường
ngoại động từ
- tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là
- to average a loss: tính trung bình số thiệt hại
- to average six hours a day: làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statistic describing the location of a distribution n. (sports) the ratio of successful performances to opportunities n. an intermediate scale value regarded as normal or usual v. amount to or come to an average, without loss or gain