Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hate doing sth

/heɪt/ B1

Nghĩa

ghét làm gì v.

Định nghĩa · To feel intense aversion to doing something.

“I hate having my picture taken, so I never post selfies.”Tôi ghét bị chụp ảnh nên chẳng bao giờ đăng ảnh tự sướng.

Cụm hay dùng hate doing something

Ghi chú · Cấu trúc: hate + V-ing (cũng gặp "hate to do" với nghĩa gần giống). Nhóm cảm xúc like/love/hate/enjoy thường + V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...