Kho từ › Cấu trúc động từ 1 › hate doing sth

hate doing sth

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 1 EVU-PI
ghét làm gì
UK /heɪt/ · US /heɪt/
I hate having my picture taken, so I never post selfies.
→ Tôi ghét bị chụp ảnh nên chẳng bao giờ đăng ảnh tự sướng.
Collocations
hate doing something
Cấu trúc: hate + V-ing (cũng gặp "hate to do" với nghĩa gần giống). Nhóm cảm xúc like/love/hate/enjoy thường + V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...