hate doing sth
/heɪt/ B1
Nghĩa
ghét làm gì
v.
Định nghĩa · To feel intense aversion to doing something.
“I hate having my picture taken, so I never post selfies.”Tôi ghét bị chụp ảnh nên chẳng bao giờ đăng ảnh tự sướng.
Cụm hay dùng
hate doing something
Ghi chú · Cấu trúc: hate + V-ing (cũng gặp "hate to do" với nghĩa gần giống). Nhóm cảm xúc like/love/hate/enjoy thường + V-ing.