Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dislike doing sth

/dɪsˈlaɪk ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ B1

Nghĩa

không thích làm gì v.

Định nghĩa · To not like doing something.

“I dislike having my photograph taken at parties.”Tôi không thích bị chụp ảnh trong các buổi tiệc.

Cụm hay dùng dislike doing something

Ghi chú · Cấu trúc: dislike + V-ing. Trang trọng hơn "not like". Trái nghĩa "like" (cũng có thể + V-ing).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...