dislike doing sth
/dɪsˈlaɪk ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ B1
Nghĩa
không thích làm gì
v.
Định nghĩa · To not like doing something.
“I dislike having my photograph taken at parties.”Tôi không thích bị chụp ảnh trong các buổi tiệc.
Cụm hay dùng
dislike doing something
Ghi chú · Cấu trúc: dislike + V-ing. Trang trọng hơn "not like". Trái nghĩa "like" (cũng có thể + V-ing).