Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consider doing sth

/kənˈsɪdə ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ B1

Nghĩa

cân nhắc, tính đến việc gì v.

Định nghĩa · To think about doing something carefully.

“Have you ever considered living in another country?”Bạn đã bao giờ cân nhắc chuyện sống ở nước khác chưa?

Cụm hay dùng consider doing something

Ghi chú · Cấu trúc: consider + V-ing (= nghĩ đến, tính đến). KHÔNG "consider to do".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...