Kho từ › Cấu trúc động từ 1 › consider doing sth

consider doing sth

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 1 EVU-PI
cân nhắc, tính đến việc gì
UK /kənˈsɪdə/ · US /kənˈsɪdə/
Have you ever considered living in another country?
→ Bạn đã bao giờ cân nhắc chuyện sống ở nước khác chưa?
Collocations
consider doing something
Cấu trúc: consider + V-ing (= nghĩ đến, tính đến). KHÔNG "consider to do".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...