Kho từ › Cấu trúc động từ 1 › suggest doing sth

suggest doing sth

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 1 EVU-PI
đề xuất, gợi ý làm gì
UK /səˈdʒest/ · US /səˈdʒest/
They suggested leaving early to avoid the traffic.
→ Họ đề xuất đi sớm để tránh kẹt xe.
Collocations
suggest doing something
Lỗi thường gặp: "suggest TO leave" là SAI. Đúng: "suggest leaving" hoặc "suggest that we leave".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...