Kho từ › Cấu trúc động từ 1 › think of doing sth

think of doing sth

B1 phr. 📁 Cấu trúc động từ 1 EVU-PI
tính đến, nghĩ đến việc làm gì
UK /θɪŋk/ · US /θɪŋk/
They're thinking of going to Da Lat for the holiday.
→ Họ đang tính đi Đà Lạt vào kỳ nghỉ.
Collocations
think of doing something
Mẫu: giới từ "of" + V-ing (KHÔNG "think of to go"). Hay dùng ở thì tiếp diễn: "I'm thinking of...".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...