Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insist on doing sth

/ɪnˈsɪst ɒn ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ B1

Nghĩa

khăng khăng, nhất quyết làm gì phr.

Định nghĩa · To firmly state a desire to do something.

“They insisted on going in the summer, even though it was far too hot.”Họ nhất quyết đi vào mùa hè, dù trời quá nóng.

Ghi chú · Mẫu: giới từ "on" + V-ing (KHÔNG "insist to go"). Nghĩa: cương quyết phải làm điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...