Kho từ › Cấu trúc động từ 1 › insist on doing sth

insist on doing sth

B1 phr. 📁 Cấu trúc động từ 1 EVU-PI
khăng khăng, nhất quyết làm gì
UK /ɪnˈsɪst/ · US /ɪnˈsɪst/
They insisted on going in the summer, even though it was far too hot.
→ Họ nhất quyết đi vào mùa hè, dù trời quá nóng.
Collocations
insist on doing something
Mẫu: giới từ "on" + V-ing (KHÔNG "insist to go"). Nghĩa: cương quyết phải làm điều gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...