insist on doing sth
/ɪnˈsɪst ɒn ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ B1
Nghĩa
khăng khăng, nhất quyết làm gì
phr.
Định nghĩa · To firmly state a desire to do something.
“They insisted on going in the summer, even though it was far too hot.”Họ nhất quyết đi vào mùa hè, dù trời quá nóng.
Cụm hay dùng
insist on doing something
Ghi chú · Mẫu: giới từ "on" + V-ing (KHÔNG "insist to go"). Nghĩa: cương quyết phải làm điều gì.