while
/waɪl/ B1
Nghĩa
trong khi (ngược lại)
conj.
Định nghĩa · A word used to show contrast between two actions.
“I get 100,000 dong an hour, while my brother only gets 60,000.”Tôi được 100.000 đồng một giờ, trong khi em trai tôi chỉ được 60.000.
Đồng nghĩa
whereas
Ghi chú · Ở đây "while" = "whereas", dùng SO SÁNH hai sự việc TRÁI NGƯỢC (khác nghĩa "cùng lúc" ở Unit 92).