too
Nghĩa
Định nghĩa · Also, in addition to what was said.
“My sister came to the show, and my cousin came too.”Chị tôi đến xem buổi diễn, và anh họ tôi cũng đến.
Ghi chú · Đứng cuối câu, đồng nghĩa "as well". Trong câu phủ định dùng "either" thay cho "too".