Từ vựng B1

Chủ đề Bổ sung và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

too

/tuː/ B1

Nghĩa

cũng adv.

Định nghĩa · Also, in addition to what was said.

“My sister came to the show, and my cousin came too.”Chị tôi đến xem buổi diễn, và anh họ tôi cũng đến.

Đồng nghĩa alsoas well

Ghi chú · Đứng cuối câu, đồng nghĩa "as well". Trong câu phủ định dùng "either" thay cho "too".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...