Kho từ › Bổ sung và tương phản › too

too

B1 adv. 📁 Bổ sung và tương phản EVU-PI
cũng
UK /tuː/ · US /tuː/
My sister came to the show, and my cousin came too.
→ Chị tôi đến xem buổi diễn, và anh họ tôi cũng đến.
Đồng nghĩa
alsoas well
Đứng cuối câu, đồng nghĩa "as well". Trong câu phủ định dùng "either" thay cho "too".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...