also
/ˈɔːlsəʊ/ B1
Nghĩa
cũng, ngoài ra
adv.
Định nghĩa · In addition or as well.
“The restaurant has great food; it's also very cheap.”Nhà hàng có món ăn ngon; ngoài ra còn rất rẻ.
Ghi chú · Thường đứng TRƯỚC động từ chính, nhưng SAU động từ "be": "it's also cheap".