Từ vựng B1

Chủ đề Bổ sung và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

also

/ˈɔːlsəʊ/ B1

Nghĩa

cũng, ngoài ra adv.

Định nghĩa · In addition or as well.

“The restaurant has great food; it's also very cheap.”Nhà hàng có món ăn ngon; ngoài ra còn rất rẻ.

Đồng nghĩa tooas well

Ghi chú · Thường đứng TRƯỚC động từ chính, nhưng SAU động từ "be": "it's also cheap".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...