Từ vựng B1

Chủ đề Bổ sung và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

what's more

/wɒts ˈmɔː/ B1

Nghĩa

hơn nữa, hơn thế nữa phr.

Định nghĩa · A phrase used to add more information or points.

“The clothes are nice, and what's more, the shop is open every day.”Quần áo đẹp, và hơn nữa, cửa hàng mở cửa mỗi ngày.

Đồng nghĩa in additionbesides

Ghi chú · Thêm một điểm nữa, thường mạnh/ấn tượng hơn ý trước. Hay đứng giữa câu, có dấu phẩy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...