Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outline

/ˈaʊtlaɪn/ B1

Nghĩa

dàn bài danh từ

Định nghĩa · A structured plan or summary of main points.

“I need to create an outline for my essay.”Tôi cần tạo một dàn bài cho bài luận của mình.

“The outline of the essay was clear and organized.”Dàn bài của bài luận rất rõ ràng và có tổ chức.

Đồng nghĩa frameworksketch

Mẹo IELTS · Sử dụng để tổ chức ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong viết lách và học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...