Từ vựng B1

Chủ đề Email và tin nhắn thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Give my regards to

/ɡɪv maɪ rɪˈɡɑːdz tə/ B1

Nghĩa

Cho tớ gửi lời hỏi thăm tới (ai) phr.

Định nghĩa · To send greetings to someone else.

“Give my regards to your parents when you get home.”Cho tớ gửi lời hỏi thăm bố mẹ cậu khi cậu về nhà nhé.

Cụm hay dùng give my love to

Ghi chú · Với người thân/bạn rất thân dùng "give my love to". Nhờ chuyển lời chào tới người thứ ba.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...