Give my regards to
/ɡɪv maɪ rɪˈɡɑːdz tə/ B1
Nghĩa
Cho tớ gửi lời hỏi thăm tới (ai)
phr.
Định nghĩa · To send greetings to someone else.
“Give my regards to your parents when you get home.”Cho tớ gửi lời hỏi thăm bố mẹ cậu khi cậu về nhà nhé.
Đồng nghĩa
send my regards tosay hi to
Cụm hay dùng
give my love to
Ghi chú · Với người thân/bạn rất thân dùng "give my love to". Nhờ chuyển lời chào tới người thứ ba.