Từ vựng B1

Chủ đề Email và tin nhắn thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let you know

/let ju ˈnəʊ/ B1

Nghĩa

báo cho bạn biết (sau) phr.

Định nghĩa · To inform someone about something later.

“I will let you know as soon as I book the tickets.”Tớ sẽ báo cho cậu biết ngay khi tớ đặt được vé.

Đồng nghĩa tell youinform you
Cụm hay dùng let me knowlet you know

Ghi chú · Thân mật, rất phổ biến. "Let me know" = báo cho tớ biết. Trang trọng hơn thì dùng "inform".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...