Kho từ › Đoán và giải thích nghĩa › headscarf

headscarf

B2 n. 📁 Đoán và giải thích nghĩa EVU-UI
khăn trùm đầu
UK /ˈhedskɑːf/ · US /ˈhedskɑːf/
She tied a silk headscarf before riding her motorbike in the sun.
→ Cô ấy buộc một chiếc khăn lụa trùm đầu trước khi chạy xe máy dưới nắng.
Từ ghép head + scarf; số nhiều bất quy tắc: headscarves.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...