Kho từ › Đoán và giải thích nghĩa › resemble

resemble

B2 v. 📁 Đoán và giải thích nghĩa EVU-UI
giống, trông giống
UK /rɪˈzembl/ · US /rɪˈzembl/
This English word resembles a French one, which makes it easier to remember.
→ Từ tiếng Anh này trông giống một từ tiếng Pháp, nên dễ nhớ hơn.
Đồng nghĩa
look likebe similar to
Họ từ
resemblance (n.)
Ngoại động từ, KHÔNG kèm giới từ: resemble somebody (không nói 'resemble to').

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...