moreover
/mɔːrˈoʊvər/ B1
Nghĩa
hơn nữa
phó từ
Định nghĩa · Moreover means in addition or also.
“Moreover, it is important to stay healthy.”Hơn nữa, việc giữ gìn sức khỏe là quan trọng.
“She is talented; moreover, she is hardworking.”Cô ấy tài năng; hơn nữa, cô ấy chăm chỉ.
Đồng nghĩa
furthermorealso
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm phong phú bài viết.
Ghi chú · Dùng để bổ sung thông tin trong câu.