moreover
Nghĩa thường dùng
“Moreover, it is important to stay healthy.”Hơn nữa, việc giữ gìn sức khỏe là quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moreover
/mɔ:'rouvə/
phó từ
- hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
Định nghĩa tiếng Anh
r in addition; furthermore, their quality is improving"; moreover, mice nested there"