Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moreover

/mɔ:'rouvə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2282

Nghĩa thường dùng

hơn nữa trạng từ

“Moreover, it is important to stay healthy.”Hơn nữa, việc giữ gìn sức khỏe là quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moreover

/mɔ:'rouvə/

phó từ

  • hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
Định nghĩa tiếng Anh

r in addition; furthermore, their quality is improving"; moreover, mice nested there"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...