Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

also

/'ɔ:lsou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #87

Nghĩa thường dùng

Cũng trạng từ

“I also like coffee.”Tôi cũng thích cà phê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

also

/'ɔ:lsou/

phó từ

  • cũng, cũng vậy, cũng thế
  • (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra
    • also, I must add...: hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng...
    • not only... but also: không những... mà lại còn
Định nghĩa tiếng Anh

r in addition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...