also
Nghĩa thường dùng
“I also like coffee.”Tôi cũng thích cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
also
/'ɔ:lsou/
phó từ
- cũng, cũng vậy, cũng thế
- (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra
- also, I must add...: hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng...
- not only... but also: không những... mà lại còn
Định nghĩa tiếng Anh
r in addition