Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furthermore

/'fə:ðə'mɔ:/ Collins ★★ phổ biến #3213

Nghĩa thường dùng

hơn nữa, ngoài ra trạng từ

“Furthermore, the policy lacks public support.”Hơn nữa, chính sách thiếu sự ủng hộ của công chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

furthermore

/'fə:ðə'mɔ:/

phó từ

  • hơn nữa, vả lại
Định nghĩa tiếng Anh

r. in addition; furthermore, their quality is improving"; moreover, mice nested there"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...