Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take early retirement

/ˌteɪk ˌɜːli rɪˈtaɪəmənt/ B2

Nghĩa

nghỉ hưu sớm (nghỉ trước tuổi hưu thông thường) phr.

Định nghĩa · To retire from work before the usual age.

“He took early retirement at 55 to travel around Vietnam.”Ông ấy nghỉ hưu sớm ở tuổi 55 để đi khắp Việt Nam.

Ghi chú · retirement = sự nghỉ hưu; động từ retire.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...