retired
/ri'taiəd/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3670
Nghĩa thường dùng
đã nghỉ hưu
tính từ
“He is a retired teacher.”Ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retired
/ri'taiəd/
tính từ
- ẩn dật, xa lánh mọi người
- a retired life: cuộc sống ẩn dật
- hẻo lánh, ít người qua lại
- a retired sopt: nơi hẻo lánh
- đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...)
- a retired officer: một sĩ quan về hưu
- retired pay: lương hưu trí
Định nghĩa tiếng Anh
s. no longer active in your work or profession