Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retired

/ri'taiəd/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3670

Nghĩa thường dùng

đã nghỉ hưu tính từ

“He is a retired teacher.”Ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retired

/ri'taiəd/

tính từ

  • ẩn dật, xa lánh mọi người
    • a retired life: cuộc sống ẩn dật
  • hẻo lánh, ít người qua lại
    • a retired sopt: nơi hẻo lánh
  • đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...)
    • a retired officer: một sĩ quan về hưu
    • retired pay: lương hưu trí
Định nghĩa tiếng Anh

s. no longer active in your work or profession

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...