Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be promoted

/biː prəˈməʊtɪd/ B2

Nghĩa

được thăng chức (lên vị trí cao hơn) phr.

Định nghĩa · To be given a higher position in a job.

“After hitting her targets, she was promoted to team leader.”Sau khi đạt chỉ tiêu, cô ấy được thăng lên trưởng nhóm.

Ghi chú · Danh từ: promotion (sự thăng chức). Trái nghĩa: be demoted (bị giáng chức).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...