be promoted
/biː prəˈməʊtɪd/ B2
Nghĩa
được thăng chức (lên vị trí cao hơn)
phr.
Định nghĩa · To be given a higher position in a job.
“After hitting her targets, she was promoted to team leader.”Sau khi đạt chỉ tiêu, cô ấy được thăng lên trưởng nhóm.
Ghi chú · Danh từ: promotion (sự thăng chức). Trái nghĩa: be demoted (bị giáng chức).