Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

romania

/roʊˈmeɪ.ni.ə/ B1

Nghĩa

nước Romania danh từ

Định nghĩa · A country in Eastern Europe known for its history.

“Romania is famous for its castles and landscapes.”Romania nổi tiếng với các lâu đài và phong cảnh.

Đồng nghĩa nationstate

Mẹo IELTS · Có thể mô tả văn hóa hoặc địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...