Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

romania

/roʊˈmeɪ.ni.ə/

Nghĩa thường dùng

nước Romania danh từ

“Romania is famous for its castles and landscapes.”Romania nổi tiếng với các lâu đài và phong cảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Romania

ví dụ

Romania is famous for its castles and landscapes. — Romania nổi tiếng với các lâu đài và phong cảnh.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...