Từ vựng B1

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise

/reɪz/ B1 TOEIC phổ biến #1150

Nghĩa

Tăng lương n.

Định nghĩa · An increase in salary or wages.

“Ask for a raise.”Xin tăng lương.

“They plan to raise prices.”Họ dự định tăng giá.

Đồng nghĩa liftincrease

Mẹo IELTS · Nên mô tả lý do tăng lương trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'rise' (tự tăng lên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...