Kho từ › Cụm với get › get over

get over

B2 phr. 📁 Cụm với get EVU-UI
hồi phục sau (ốm đau, cú sốc)
UK /ˌɡet ˈəʊvə/ · US /ˌɡet ˈəʊvə/
It took her a month to get over a bad attack of flu.
→ Cô ấy mất cả tháng mới hồi phục sau trận cúm nặng.
Đồng nghĩa
recover from
recover from – get over an illness / a breakup.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...