Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với get · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get the door

/ˌɡet ðə ˈdɔː/ B2

Nghĩa

ra mở cửa; nghe điện thoại phr.

Định nghĩa · To go and open the entrance.

“Someone is knocking — can you get the door while I get the phone?”Có người gõ cửa — bạn ra mở cửa giúp trong khi tôi nghe điện thoại nhé?

Ghi chú · get the phone/door = answer, respond to (ra mở cửa, nhấc máy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...