Kho từ › Cụm với get › get the door

get the door

B2 phr. 📁 Cụm với get EVU-UI
ra mở cửa; nghe điện thoại
UK /ˌɡet ðə ˈdɔː/ · US /ˌɡet ðə ˈdɔː/
Someone is knocking — can you get the door while I get the phone?
→ Có người gõ cửa — bạn ra mở cửa giúp trong khi tôi nghe điện thoại nhé?
get the phone/door = answer, respond to (ra mở cửa, nhấc máy).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...