Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với get · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get to know

/ˌɡet tə ˈnəʊ/ B2

Nghĩa

dần quen biết, làm quen phr.

Định nghĩa · To gradually become familiar with someone.

“Once we got to know each other, we became close friends.”Khi đã quen nhau hơn, chúng tôi trở thành bạn thân.

Ghi chú · become acquainted – nhấn quá trình quen dần theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...