Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refinance

/ˌriːˈfaɪnæns/ B1

Nghĩa

tái tài chính động từ

Định nghĩa · to change the terms of a loan to make it easier to pay.

“They decided to refinance their home loan.”Họ quyết định tái tài chính khoản vay nhà của mình.

“They decided to refinance their mortgage for a lower rate.”Họ quyết định tái tài chính khoản vay thế chấp để có lãi suất thấp hơn.

Đồng nghĩa restructurerenegotiate
Cấu tạoTừ 'refinance' được hình thành từ 're-' và 'finance'.

Mẹo IELTS · Nên dùng trong ngữ cảnh tài chính để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...