Kho từ › Truyền thông và Internet › wireless network

wireless network

B2 n. phr. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
mạng không dây
UK /ˌwaɪələs ˈnetwɜːk/ · US /ˌwaɪələs ˈnetwɜːk/
The hotel's wireless network reaches every room and the pool area.
→ Mạng không dây của khách sạn phủ tới mọi phòng và cả khu hồ bơi.
Kết nối các thiết bị mà không cần dây cáp (cable).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...