Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet)

39 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɪntənet/
n.
Internet, mạng lưới toàn cầu
The Internet connects millions of users around the world every second.
Internet kết nối hàng triệu người dùng khắp thế giới trong từng giây.
Chi tiết
Đồng nghĩathe net
Cụm hay dùngon the Internetconnect to the Internet
Thường viết hoa "the Internet"; nói tắt thân mật là the net.
/ˌwɜːld waɪd ˈweb/
n.
World Wide Web, Web (mạng lưới thông tin toàn cầu)
The World Wide Web is the huge collection of linked pages we read every day.
World Wide Web là kho khổng lồ các trang liên kết mà ta đọc mỗi ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩathe Web
Cụm hay dùngon the Weba page on the Web
Viết tắt WWW; là phần lớn của Internet chứa các trang (pages) nối với nhau. Khác với chính Internet.
/ˈbrɔːdbænd/
n.
băng thông rộng (kết nối Internet tốc độ cao)
With broadband at home, she can stream films without any waiting.
Có băng thông rộng ở nhà, cô ấy xem phim trực tuyến mà không phải chờ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga broadband connectionhigh-speed broadband
Kết nối nhanh; đối lại là dial-up (quay số, kiểu cũ).
/ˈækses/
n., v.
sự truy cập; truy cập, vào (mạng)
You need a password to access the school's wireless network.
Bạn cần mật khẩu để truy cập mạng không dây của trường.
Chi tiết
Not everyone in the village has access to fast Internet yet.Chưa phải ai trong làng cũng có Internet nhanh để truy cập.
Cụm hay dùnghave access toaccess the Internet
Vừa danh từ (have access to) vừa động từ (access the Internet).
/ˈwaɪfaɪ/
n.
wifi (kết nối Internet không dây)
Most cafés in the city now offer free wi-fi to their customers.
Hầu hết quán cà phê trong thành phố giờ đều có wifi miễn phí cho khách.
Chi tiết
Cụm hay dùngfree wi-ficonnect to wi-fi
Cho phép vào Internet mà không cần dây cáp; phát âm /ˈwaɪfaɪ/.
/ˌwaɪələs ˈnetwɜːk/
n. phr.
mạng không dây
The hotel's wireless network reaches every room and the pool area.
Mạng không dây của khách sạn phủ tới mọi phòng và cả khu hồ bơi.
Chi tiết
Kết nối các thiết bị mà không cần dây cáp (cable).
/ˈkeɪbl/
n.
dây cáp
A wireless network means you no longer need a cable to get online.
Mạng không dây nghĩa là bạn không còn cần dây cáp để lên mạng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga network cableplug in the cable
Dây nối thiết bị; wireless = không cần cable.
/braʊz/
v.
lướt (web), tìm thông tin trên mạng
I like to browse travel blogs when I am planning a trip.
Tôi thích lướt các blog du lịch khi lên kế hoạch cho một chuyến đi.
Chi tiết
Họ từbrowser (n.)
browse the web = xem lướt các trang để tìm thông tin.
/ˈbraʊzə/
n.
trình duyệt
Open your browser and type the address into the bar at the top.
Mở trình duyệt và gõ địa chỉ vào thanh phía trên.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen a browsera web browser
Phần mềm để lướt web; ví dụ Chrome, Safari, Firefox.
/ˈsɜːtʃ ˌendʒɪn/
n. phr.
công cụ tìm kiếm
A good search engine finds exactly what you want in a fraction of a second.
Một công cụ tìm kiếm tốt tìm đúng thứ bạn cần chỉ trong tích tắc.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse a search engine
Giúp định vị thông tin trên mạng; ví dụ Google, Bing.
/ˈɡuːɡl/
v.
tra Google, tìm trên mạng
If you don't know the word, just google it before class.
Nếu không biết từ đó, cứ tra Google trước giờ học.
Chi tiết
Động từ thông dụng: google something = tra thông tin trên mạng.
/ˌsɜːf ðə ˈnet/
v. phr.
lướt mạng, lướt web
He spends hours surfing the net without looking for anything in particular.
Anh ấy dành hàng giờ lướt mạng mà chẳng tìm thứ gì cụ thể.
Chi tiết
Đồng nghĩasurf the Web
Đi lang thang trên Internet, đôi khi không mục đích (aimlessly).
/ˈwebsaɪt/
n.
trang web, website
The company's website explains all of its services in three languages.
Website của công ty giới thiệu toàn bộ dịch vụ bằng ba thứ tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùngvisit a websitebuild a website
Tài liệu trên Web về một chủ đề, người hoặc tổ chức nào đó.
/ˈhəʊm peɪdʒ/
n. phr.
trang chủ
From the home page you can reach every other section of the site.
Từ trang chủ, bạn có thể đi tới mọi mục khác của trang.
Chi tiết
Trang giới thiệu đầu tiên của một website, từ đó có link sang các trang khác.
/lɪŋk/
n./v.
mối liên hệ, sự liên kết; liên kết, kết nối
Studies show a clear link between exercise and better sleep.
Các nghiên cứu cho thấy mối liên hệ rõ ràng giữa tập thể dục và giấc ngủ tốt hơn.
Chi tiết
Báo chí: mối liên hệ (a link between A and B). Vừa danh từ vừa động từ.
/ˈnævɪɡeɪt/
v.
điều hướng, tìm đường (trong web/app)
A well-designed site is easy to navigate, even for first-time visitors.
Một trang thiết kế tốt thì dễ điều hướng, ngay cả với người mới vào lần đầu.
Chi tiết
Họ từnavigation (n.)
navigate a website = di chuyển tìm đường giữa các trang; danh từ navigation.
/ˌef eɪ ˈkjuː/
abbr.
câu hỏi thường gặp
Check the FAQ page before you email support.
Hãy xem trang câu hỏi thường gặp trước khi gửi email cho bộ phận hỗ trợ.
Chi tiết
Viết tắt của frequently asked questions; thường đọc từng chữ /ˌef eɪ ˈkjuː/.
/ˈbʊkmɑːk/
v., n.
lưu vào dấu trang, đánh dấu (trang web)
I bookmarked the recipe so I could find it again at the weekend.
Tôi đã lưu công thức vào dấu trang để cuối tuần tìm lại.
Chi tiết
Lưu website hay dùng để mở lại nhanh; vừa động từ vừa danh từ.
/ˌlɒɡ ˈɒn/
v.
đăng nhập (vào hệ thống, trang)
You have to log on with your student ID to see your grades.
Bạn phải đăng nhập bằng mã sinh viên để xem điểm.
Chi tiết
Đồng nghĩalog in
Trái nghĩa: log off / log out (đăng xuất). Cần username và password.
/hɪt/
v.
ảnh hưởng xấu, giáng đòn vào — (nghĩa gốc) đánh, va
Rising fuel prices have hit small businesses hard.
Giá nhiên liệu tăng đã giáng đòn nặng vào các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiết
Nghĩa báo chí: ảnh hưởng xấu tới (thường bị động: badly hit). Nghĩa thường: đánh, va chạm. Bất quy tắc: hit–hit–hit.
/səbˈskraɪb tə/
v.
đăng ký (theo dõi), trở thành thành viên
Subscribe to the newsletter and you will get a discount code by email.
Đăng ký bản tin và bạn sẽ nhận mã giảm giá qua email.
Chi tiết
Họ từsubscription (n.)subscriber (n.)
subscribe to a site/channel = trở thành thành viên/người theo dõi; danh từ subscription (thuê bao).
/ˈjuːzəneɪm/
n.
tên đăng nhập, tên người dùng
Choose a username that you will remember easily.
Hãy chọn một tên đăng nhập mà bạn dễ nhớ.
Chi tiết
Đi cùng password để log in vào tài khoản.
/ˈpɑːswɜːd/
n.
mật khẩu
A strong password mixes letters, numbers and symbols.
Một mật khẩu mạnh trộn lẫn chữ cái, con số và ký hiệu.
Chi tiết
Cụm hay dùngenter a passworda strong password
Nên đặt mật khẩu khó đoán và không dùng lại cho nhiều tài khoản.
/ˈentə/
v.
nhập (thông tin vào)
Enter your details correctly or the system will not let you in.
Nhập thông tin chính xác, nếu không hệ thống sẽ không cho bạn vào.
Chi tiết
Đồng nghĩakey intype in
enter your details = nhập thông tin; cũng là tên phím Enter.
/ðə klaʊd/
n.
đám mây (lưu trữ trực tuyến)
All my photos are saved in the cloud, so I can open them on any device.
Toàn bộ ảnh của tôi được lưu trên đám mây nên mở được ở bất cứ thiết bị nào.
Chi tiết
Cụm hay dùngstore in the cloud
Mạng lưới máy chủ trên Internet để lưu và xem dữ liệu từ mọi thiết bị; ví dụ Google Drive, iCloud.
/əˈtætʃmənt/
n.
tệp đính kèm
Please do not open the attachment if you don't recognise the sender.
Đừng mở tệp đính kèm nếu bạn không nhận ra người gửi.
Chi tiết
Họ từattach (v.)
Tệp gửi kèm email; động từ là attach (đính kèm).
/əˈtætʃ/
v.
đính kèm
I forgot to attach the file, so I had to send the email again.
Tôi quên đính kèm tệp nên phải gửi lại email.
Chi tiết
Cụm hay dùngattach a fileattach a photo
attach a file/photo to an email = đính kèm tệp/ảnh vào email.
/ˈiː kɑːd/
n.
thiệp điện tử
She sent me a birthday e-card with a funny animation.
Cô ấy gửi tôi một tấm thiệp điện tử sinh nhật kèm hoạt hình vui nhộn.
Chi tiết
Thiệp gửi qua mạng thay cho thiệp giấy; e- = electronic (điện tử).
/ˈsɜːvə/
n.
máy chủ
When the server is down, no one can log in to the website.
Khi máy chủ gặp sự cố, không ai đăng nhập được vào website.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe server is downa central server
Máy tính trung tâm mạnh, cung cấp thông tin cho các máy khác.
/ˌaɪ es ˈpiː/
n.
nhà cung cấp dịch vụ Internet
If your connection keeps dropping, call your ISP for help.
Nếu kết nối cứ rớt liên tục, hãy gọi cho nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ.
Chi tiết
Viết tắt internet service provider; ví dụ VNPT, Viettel, FPT.
/daʊn/
adj.
(hệ thống, máy chủ) ngừng hoạt động, gặp sự cố
The banking app is down for maintenance until six this evening.
Ứng dụng ngân hàng đang ngừng để bảo trì đến sáu giờ tối nay.
Chi tiết
the server is down = máy chủ đang lỗi/không chạy. Trái nghĩa: up (đang hoạt động).
/ˈkɒntækt lɪst/
n. phr.
danh sách liên hệ, danh bạ
A green dot next to a name in your contact list means the person is online.
Một chấm xanh cạnh tên trong danh bạ nghĩa là người đó đang trực tuyến.
Chi tiết
Danh sách bạn bè hoặc số liên lạc lưu trong app.
/ˈwebkæm/
n.
webcam, camera máy tính
Turn on your webcam so we can see each other during the call.
Bật webcam lên để chúng ta nhìn thấy nhau trong lúc gọi.
Chi tiết
Máy quay gắn máy tính để gọi video, thấy mặt nhau khi nói chuyện.
/ˌɪntərˈæktɪv/
adj.
có tính tương tác (hai chiều)
The lesson uses interactive games so students can join in, not just watch.
Bài học dùng các trò chơi tương tác để học viên tham gia chứ không chỉ ngồi xem.
Chi tiết
Họ từinteract (v.)interaction (n.)
Cho phép người dùng tham gia vào việc trao đổi thông tin; danh từ interaction.
/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ/
n. phr.
mạng xã hội (việc kết nối trực tuyến)
Social networking helps her keep in touch with friends who moved abroad.
Mạng xã hội giúp cô ấy giữ liên lạc với bạn bè đã ra nước ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùnga social networking site
Các trang như Facebook để mọi người giữ liên lạc; social network = một mạng cụ thể.
/ˈwɪki/
n.
wiki (trang web ai cũng chỉnh sửa được)
Wikipedia is a wiki, so almost anyone can add or correct information on it.
Wikipedia là một wiki nên gần như ai cũng có thể thêm hoặc sửa thông tin trên đó.
Chi tiết
Trang web cho người dùng thêm, xoá và sửa nội dung; Wikipedia là wiki lớn nhất.
/blɒɡ/
n.
blog, nhật ký trực tuyến
She writes a food blog where readers leave comments and their own recipes.
Cô ấy viết một blog ẩm thực nơi độc giả để lại bình luận và công thức của họ.
Chi tiết
Họ từblogger (n.)blog (v.)
Một dạng nhật ký trên mạng mà người đọc có thể bình luận; người viết blog gọi là blogger.
/ˌɒnlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/
n. phr.
chơi game trực tuyến
Through online gaming he has teammates in Korea he has never met in person.
Nhờ chơi game trực tuyến, anh ấy có đồng đội ở Hàn Quốc mà chưa từng gặp ngoài đời.
Chi tiết
Chơi với người khác qua mạng, nhiều khi chưa từng gặp mặt.
/ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/
n. phr.
thực tế ảo
With virtual reality, students can walk through ancient Rome from the classroom.
Với thực tế ảo, học sinh có thể dạo bước qua thành Rome cổ đại ngay từ lớp học.
Chi tiết
Viết tắt VR; bộ hình ảnh và âm thanh do máy tạo, mô phỏng một nơi hay tình huống mà người dùng tham gia được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...