| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɪntənet/
|
n. |
Internet, mạng lưới toàn cầu
The Internet connects millions of users around the world every second.
Internet kết nối hàng triệu người dùng khắp thế giới trong từng giây.
Chi tiếtĐồng nghĩathe net
Cụm hay dùngon the Internetconnect to the Internet
Thường viết hoa "the Internet"; nói tắt thân mật là the net.
|
— |
|
/ˌwɜːld waɪd ˈweb/
|
n. |
World Wide Web, Web (mạng lưới thông tin toàn cầu)
The World Wide Web is the huge collection of linked pages we read every day.
World Wide Web là kho khổng lồ các trang liên kết mà ta đọc mỗi ngày.
Chi tiếtĐồng nghĩathe Web
Cụm hay dùngon the Weba page on the Web
Viết tắt WWW; là phần lớn của Internet chứa các trang (pages) nối với nhau. Khác với chính Internet.
|
— |
|
/ˈbrɔːdbænd/
|
n. |
băng thông rộng (kết nối Internet tốc độ cao)
With broadband at home, she can stream films without any waiting.
Có băng thông rộng ở nhà, cô ấy xem phim trực tuyến mà không phải chờ.
Chi tiếtCụm hay dùnga broadband connectionhigh-speed broadband
Kết nối nhanh; đối lại là dial-up (quay số, kiểu cũ).
|
— |
|
/ˈækses/
|
n., v. |
sự truy cập; truy cập, vào (mạng)
You need a password to access the school's wireless network.
Bạn cần mật khẩu để truy cập mạng không dây của trường.
Chi tiếtNot everyone in the village has access to fast Internet yet.Chưa phải ai trong làng cũng có Internet nhanh để truy cập.
Cụm hay dùnghave access toaccess the Internet
Vừa danh từ (have access to) vừa động từ (access the Internet).
|
— |
|
/ˈwaɪfaɪ/
|
n. |
wifi (kết nối Internet không dây)
Most cafés in the city now offer free wi-fi to their customers.
Hầu hết quán cà phê trong thành phố giờ đều có wifi miễn phí cho khách.
Chi tiếtCụm hay dùngfree wi-ficonnect to wi-fi
Cho phép vào Internet mà không cần dây cáp; phát âm /ˈwaɪfaɪ/.
|
— |
|
/ˌwaɪələs ˈnetwɜːk/
|
n. phr. |
mạng không dây
The hotel's wireless network reaches every room and the pool area.
Mạng không dây của khách sạn phủ tới mọi phòng và cả khu hồ bơi.
Chi tiết Kết nối các thiết bị mà không cần dây cáp (cable).
|
— |
|
/ˈkeɪbl/
|
n. |
dây cáp
A wireless network means you no longer need a cable to get online.
Mạng không dây nghĩa là bạn không còn cần dây cáp để lên mạng.
Chi tiếtCụm hay dùnga network cableplug in the cable
Dây nối thiết bị; wireless = không cần cable.
|
— |
|
/braʊz/
|
v. |
lướt (web), tìm thông tin trên mạng
I like to browse travel blogs when I am planning a trip.
Tôi thích lướt các blog du lịch khi lên kế hoạch cho một chuyến đi.
Chi tiếtHọ từbrowser (n.)
browse the web = xem lướt các trang để tìm thông tin.
|
— |
|
/ˈbraʊzə/
|
n. |
trình duyệt
Open your browser and type the address into the bar at the top.
Mở trình duyệt và gõ địa chỉ vào thanh phía trên.
Chi tiếtCụm hay dùngopen a browsera web browser
Phần mềm để lướt web; ví dụ Chrome, Safari, Firefox.
|
— |
|
/ˈsɜːtʃ ˌendʒɪn/
|
n. phr. |
công cụ tìm kiếm
A good search engine finds exactly what you want in a fraction of a second.
Một công cụ tìm kiếm tốt tìm đúng thứ bạn cần chỉ trong tích tắc.
Chi tiếtCụm hay dùnguse a search engine
Giúp định vị thông tin trên mạng; ví dụ Google, Bing.
|
— |
|
/ˈɡuːɡl/
|
v. |
tra Google, tìm trên mạng
If you don't know the word, just google it before class.
Nếu không biết từ đó, cứ tra Google trước giờ học.
Chi tiết Động từ thông dụng: google something = tra thông tin trên mạng.
|
— |
|
/ˌsɜːf ðə ˈnet/
|
v. phr. |
lướt mạng, lướt web
He spends hours surfing the net without looking for anything in particular.
Anh ấy dành hàng giờ lướt mạng mà chẳng tìm thứ gì cụ thể.
Chi tiếtĐồng nghĩasurf the Web
Đi lang thang trên Internet, đôi khi không mục đích (aimlessly).
|
— |
|
/ˈwebsaɪt/
|
n. |
trang web, website
The company's website explains all of its services in three languages.
Website của công ty giới thiệu toàn bộ dịch vụ bằng ba thứ tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùngvisit a websitebuild a website
Tài liệu trên Web về một chủ đề, người hoặc tổ chức nào đó.
|
— |
|
/ˈhəʊm peɪdʒ/
|
n. phr. |
trang chủ
From the home page you can reach every other section of the site.
Từ trang chủ, bạn có thể đi tới mọi mục khác của trang.
Chi tiết Trang giới thiệu đầu tiên của một website, từ đó có link sang các trang khác.
|
— |
|
/lɪŋk/
|
n./v. |
mối liên hệ, sự liên kết; liên kết, kết nối
Studies show a clear link between exercise and better sleep.
Các nghiên cứu cho thấy mối liên hệ rõ ràng giữa tập thể dục và giấc ngủ tốt hơn.
Chi tiết Báo chí: mối liên hệ (a link between A and B). Vừa danh từ vừa động từ.
|
— |
|
/ˈnævɪɡeɪt/
|
v. |
điều hướng, tìm đường (trong web/app)
A well-designed site is easy to navigate, even for first-time visitors.
Một trang thiết kế tốt thì dễ điều hướng, ngay cả với người mới vào lần đầu.
Chi tiếtHọ từnavigation (n.)
navigate a website = di chuyển tìm đường giữa các trang; danh từ navigation.
|
— |
|
/ˌef eɪ ˈkjuː/
|
abbr. |
câu hỏi thường gặp
Check the FAQ page before you email support.
Hãy xem trang câu hỏi thường gặp trước khi gửi email cho bộ phận hỗ trợ.
Chi tiết Viết tắt của frequently asked questions; thường đọc từng chữ /ˌef eɪ ˈkjuː/.
|
— |
|
/ˈbʊkmɑːk/
|
v., n. |
lưu vào dấu trang, đánh dấu (trang web)
I bookmarked the recipe so I could find it again at the weekend.
Tôi đã lưu công thức vào dấu trang để cuối tuần tìm lại.
Chi tiết Lưu website hay dùng để mở lại nhanh; vừa động từ vừa danh từ.
|
— |
|
/ˌlɒɡ ˈɒn/
|
v. |
đăng nhập (vào hệ thống, trang)
You have to log on with your student ID to see your grades.
Bạn phải đăng nhập bằng mã sinh viên để xem điểm.
Chi tiếtĐồng nghĩalog in
Trái nghĩa: log off / log out (đăng xuất). Cần username và password.
|
— |
|
/hɪt/
|
v. |
ảnh hưởng xấu, giáng đòn vào — (nghĩa gốc) đánh, va
Rising fuel prices have hit small businesses hard.
Giá nhiên liệu tăng đã giáng đòn nặng vào các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiết Nghĩa báo chí: ảnh hưởng xấu tới (thường bị động: badly hit). Nghĩa thường: đánh, va chạm. Bất quy tắc: hit–hit–hit.
|
— |
|
/səbˈskraɪb tə/
|
v. |
đăng ký (theo dõi), trở thành thành viên
Subscribe to the newsletter and you will get a discount code by email.
Đăng ký bản tin và bạn sẽ nhận mã giảm giá qua email.
Chi tiếtHọ từsubscription (n.)subscriber (n.)
subscribe to a site/channel = trở thành thành viên/người theo dõi; danh từ subscription (thuê bao).
|
— |
|
/ˈjuːzəneɪm/
|
n. |
tên đăng nhập, tên người dùng
Choose a username that you will remember easily.
Hãy chọn một tên đăng nhập mà bạn dễ nhớ.
Chi tiết Đi cùng password để log in vào tài khoản.
|
— |
|
/ˈpɑːswɜːd/
|
n. |
mật khẩu
A strong password mixes letters, numbers and symbols.
Một mật khẩu mạnh trộn lẫn chữ cái, con số và ký hiệu.
Chi tiếtCụm hay dùngenter a passworda strong password
Nên đặt mật khẩu khó đoán và không dùng lại cho nhiều tài khoản.
|
— |
|
/ˈentə/
|
v. |
nhập (thông tin vào)
Enter your details correctly or the system will not let you in.
Nhập thông tin chính xác, nếu không hệ thống sẽ không cho bạn vào.
Chi tiếtĐồng nghĩakey intype in
enter your details = nhập thông tin; cũng là tên phím Enter.
|
— |
|
/ðə klaʊd/
|
n. |
đám mây (lưu trữ trực tuyến)
All my photos are saved in the cloud, so I can open them on any device.
Toàn bộ ảnh của tôi được lưu trên đám mây nên mở được ở bất cứ thiết bị nào.
Chi tiếtCụm hay dùngstore in the cloud
Mạng lưới máy chủ trên Internet để lưu và xem dữ liệu từ mọi thiết bị; ví dụ Google Drive, iCloud.
|
— |
|
/əˈtætʃmənt/
|
n. |
tệp đính kèm
Please do not open the attachment if you don't recognise the sender.
Đừng mở tệp đính kèm nếu bạn không nhận ra người gửi.
Chi tiếtHọ từattach (v.)
Tệp gửi kèm email; động từ là attach (đính kèm).
|
— |
|
/əˈtætʃ/
|
v. |
đính kèm
I forgot to attach the file, so I had to send the email again.
Tôi quên đính kèm tệp nên phải gửi lại email.
Chi tiếtCụm hay dùngattach a fileattach a photo
attach a file/photo to an email = đính kèm tệp/ảnh vào email.
|
— |
|
/ˈiː kɑːd/
|
n. |
thiệp điện tử
She sent me a birthday e-card with a funny animation.
Cô ấy gửi tôi một tấm thiệp điện tử sinh nhật kèm hoạt hình vui nhộn.
Chi tiết Thiệp gửi qua mạng thay cho thiệp giấy; e- = electronic (điện tử).
|
— |
|
/ˈsɜːvə/
|
n. |
máy chủ
When the server is down, no one can log in to the website.
Khi máy chủ gặp sự cố, không ai đăng nhập được vào website.
Chi tiếtCụm hay dùngthe server is downa central server
Máy tính trung tâm mạnh, cung cấp thông tin cho các máy khác.
|
— |
|
/ˌaɪ es ˈpiː/
|
n. |
nhà cung cấp dịch vụ Internet
If your connection keeps dropping, call your ISP for help.
Nếu kết nối cứ rớt liên tục, hãy gọi cho nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ.
Chi tiết Viết tắt internet service provider; ví dụ VNPT, Viettel, FPT.
|
— |
|
/daʊn/
|
adj. |
(hệ thống, máy chủ) ngừng hoạt động, gặp sự cố
The banking app is down for maintenance until six this evening.
Ứng dụng ngân hàng đang ngừng để bảo trì đến sáu giờ tối nay.
Chi tiết the server is down = máy chủ đang lỗi/không chạy. Trái nghĩa: up (đang hoạt động).
|
— |
|
/ˈkɒntækt lɪst/
|
n. phr. |
danh sách liên hệ, danh bạ
A green dot next to a name in your contact list means the person is online.
Một chấm xanh cạnh tên trong danh bạ nghĩa là người đó đang trực tuyến.
Chi tiết Danh sách bạn bè hoặc số liên lạc lưu trong app.
|
— |
|
/ˈwebkæm/
|
n. |
webcam, camera máy tính
Turn on your webcam so we can see each other during the call.
Bật webcam lên để chúng ta nhìn thấy nhau trong lúc gọi.
Chi tiết Máy quay gắn máy tính để gọi video, thấy mặt nhau khi nói chuyện.
|
— |
|
/ˌɪntərˈæktɪv/
|
adj. |
có tính tương tác (hai chiều)
The lesson uses interactive games so students can join in, not just watch.
Bài học dùng các trò chơi tương tác để học viên tham gia chứ không chỉ ngồi xem.
Chi tiếtHọ từinteract (v.)interaction (n.)
Cho phép người dùng tham gia vào việc trao đổi thông tin; danh từ interaction.
|
— |
|
/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ/
|
n. phr. |
mạng xã hội (việc kết nối trực tuyến)
Social networking helps her keep in touch with friends who moved abroad.
Mạng xã hội giúp cô ấy giữ liên lạc với bạn bè đã ra nước ngoài.
Chi tiếtCụm hay dùnga social networking site
Các trang như Facebook để mọi người giữ liên lạc; social network = một mạng cụ thể.
|
— |
|
/ˈwɪki/
|
n. |
wiki (trang web ai cũng chỉnh sửa được)
Wikipedia is a wiki, so almost anyone can add or correct information on it.
Wikipedia là một wiki nên gần như ai cũng có thể thêm hoặc sửa thông tin trên đó.
Chi tiết Trang web cho người dùng thêm, xoá và sửa nội dung; Wikipedia là wiki lớn nhất.
|
— |
|
/blɒɡ/
|
n. |
blog, nhật ký trực tuyến
She writes a food blog where readers leave comments and their own recipes.
Cô ấy viết một blog ẩm thực nơi độc giả để lại bình luận và công thức của họ.
Chi tiếtHọ từblogger (n.)blog (v.)
Một dạng nhật ký trên mạng mà người đọc có thể bình luận; người viết blog gọi là blogger.
|
— |
|
/ˌɒnlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/
|
n. phr. |
chơi game trực tuyến
Through online gaming he has teammates in Korea he has never met in person.
Nhờ chơi game trực tuyến, anh ấy có đồng đội ở Hàn Quốc mà chưa từng gặp ngoài đời.
Chi tiết Chơi với người khác qua mạng, nhiều khi chưa từng gặp mặt.
|
— |
|
/ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/
|
n. phr. |
thực tế ảo
With virtual reality, students can walk through ancient Rome from the classroom.
Với thực tế ảo, học sinh có thể dạo bước qua thành Rome cổ đại ngay từ lớp học.
Chi tiết Viết tắt VR; bộ hình ảnh và âm thanh do máy tạo, mô phỏng một nơi hay tình huống mà người dùng tham gia được.
|
— |
Đang tải...