Kho từ › Truyền thông và Internet › cable

cable

B2 n. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
dây cáp
UK /ˈkeɪbl/ · US /ˈkeɪbl/
A wireless network means you no longer need a cable to get online.
→ Mạng không dây nghĩa là bạn không còn cần dây cáp để lên mạng.
Collocations
a network cableplug in the cable
Dây nối thiết bị; wireless = không cần cable.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...