analysis
Nghĩa
Định nghĩa · A detailed examination of something to understand it better.
“The report provides a detailed analysis of the market trends.”Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
“We conducted a statistical analysis.”Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'analysis' để làm rõ luận điểm trong bài viết.
Ghi chú · Số nhiều: analyses.