Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analysis

/əˈnæləsɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

sự phân tích, bản phân tích danh từ

Định nghĩa · A detailed examination of something to understand it better.

“The report provides a detailed analysis of the market trends.”Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.

“We conducted a statistical analysis.”Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.

Đồng nghĩa examinationstudy
Cấu tạoTừ này được hình thành từ gốc 'analyze' với hậu tố '-sis'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'analysis' để làm rõ luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều: analyses.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...