Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 1

ID 427721
26 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/,dʤə:mi'neiʃn/
n
Sự nảy mầm
Germination of seeds usually happens when they are placed in warm and moist soil.
Sự nảy mầm của hạt thường xảy ra khi chúng được đặt trong đất ấm và ẩm.
Chi tiết
Germination requires water and warmth.Sự nảy mầm cần nước và nhiệt độ ấm.
Đồng nghĩasproutinggrowth
Cụm hay dùnggermination processseed germinationgermination rate
Liên quan đến sự phát triển của thực vật.
/ˌdɪsərˈteɪʃn/
n
luận văn
Her dissertation covers gender inequality.
Luận văn của cô ấy đề cập đến bất bình đẳng giới.
Chi tiết
His dissertation is on climate change.Luận văn của anh ấy về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩathesispaper
Cụm hay dùngwrite a dissertationdissertation topic
Thường dùng cho nghiên cứu sinh tiến sĩ.
/'mɒdju:l/
n
Tiêu chuẩn
Each module of the course focuses on a different aspect of environmental science.
Mỗi tiêu chuẩn của khóa học tập trung vào một khía cạnh khác nhau của khoa học môi trường.
Chi tiết
Each module of the course covers different topics.Mỗi tiêu chuẩn của khóa học bao gồm các chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩacomponentunit
Cụm hay dùngcourse moduletraining modulemodule design
Thường dùng trong giáo dục.
/lə'bɔrətəri/
n
Phòng thí nghiệm
The scientists worked in the laboratory to conduct important experiments on bacteria.
Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm để tiến hành các thí nghiệm quan trọng về vi khuẩn.
Chi tiết
The laboratory is equipped with advanced technology.Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩaresearch facilitytesting room
Cụm hay dùnglaboratory testslaboratory equipment
Cần thiết cho nghiên cứu khoa học.
adj
Di truyền
Genetical studies help us understand how traits are passed from parents to children.
Các nghiên cứu di truyền giúp chúng ta hiểu cách các đặc điểm được truyền từ cha mẹ sang con cái.
Chi tiết
Genetical research helps us understand diseases.Nghiên cứu di truyền giúp chúng ta hiểu các bệnh tật.
Đồng nghĩahereditarygenomic
Cụm hay dùnggenetical engineeringgenetical traits
Thường dùng trong khoa học sinh học.
/əˈnæləsɪs/
danh từ
sự phân tích, bản phân tích
The report provides a detailed analysis of the market trends.
Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
Chi tiết
We conducted a statistical analysis.Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisin-depth analysis
Họ từanalyze (v)analytical (adj)
Số nhiều: analyses.
/'daiəgræm/
n
Sơ đồ
The teacher used a diagram to explain the process of photosynthesis clearly to the class.
Giáo viên đã sử dụng một sơ đồ để giải thích rõ ràng quá trình quang hợp cho lớp học.
Chi tiết
The diagram shows how the process works.Sơ đồ cho thấy cách mà quá trình hoạt động.
Đồng nghĩachartillustration
Cụm hay dùngflow diagramdiagrammatic representation
Dùng để minh họa thông tin một cách trực quan.
/prəˈsiːdʒər/
danh từ
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiết
What is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
/dɪˈmenʃn/
n
chiều, khía cạnh
This issue has both economic and social dimensions.
Vấn đề này có cả khía cạnh kinh tế và xã hội.
Chi tiết
We need to consider every dimension of the problem.Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.
Đồng nghĩaaspectfacet
Cụm hay dùngsocial dimensioneconomic dimensionspatial dimension
Dùng để chỉ các khía cạnh khác nhau.
/'rekən/
v
Tính toán
I reckon we will need at least two hours to finish the project on time.
Tôi tính toán rằng chúng ta sẽ cần ít nhất hai giờ để hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiết
I reckon it will rain tomorrow.Tôi tính toán rằng ngày mai sẽ mưa.
Đồng nghĩacalculateconsider
Cụm hay dùngreckon withreckon up
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/,i:və'lu:ʃnəri/
adj
Tiến hóa
The evolutionary changes in species can take thousands of years to become noticeable.
Các thay đổi tiến hóa ở các loài có thể mất hàng nghìn năm để trở nên rõ ràng.
Chi tiết
The evolutionary process takes millions of years.Quá trình tiến hóa mất hàng triệu năm.
Đồng nghĩadevelopmentaladaptive
Cụm hay dùngevolutionary biologyevolutionary theory
Thường dùng trong sinh học.
/p'hi:v l/
n
Thay đổi, biến cố
The political upheaval in the country caused many people to leave and seek safety elsewhere.
Sự biến cố chính trị ở đất nước đã khiến nhiều người rời bỏ và tìm kiếm sự an toàn ở nơi khác.
Chi tiết
The political upheaval changed the country's future.Biến cố chính trị đã thay đổi tương lai của đất nước.
Đồng nghĩaturmoildisruption
Cụm hay dùngsocial upheavalpolitical upheavalupheaval in society
Thường dùng để mô tả sự thay đổi lớn.
/'pidʤin/
n
Chim bồ câu
In the park, I often see a pigeon sitting on the bench, waiting for food.
Trong công viên, tôi thường thấy một con chim bồ câu ngồi trên ghế, chờ thức ăn.
Chi tiết
The pigeon cooed softly on the windowsill.Chim bồ câu kêu nhẹ nhàng trên bậu cửa sổ.
Đồng nghĩadovebird
Cụm hay dùngpigeon cooppigeon featherspigeon population
Thường thấy trong thành phố.
v
Đậu trên
The bird likes to perch on the branch of the tall tree.
Con chim thích đậu trên cành của cái cây cao.
Chi tiết
The bird perched on the branch.Con chim đậu trên cành cây.
Đồng nghĩasitrest
Cụm hay dùngperch on a branchperch on a ledge
Thường dùng để mô tả động vật.
/ˈkɒliːɡ/
n
đồng nghiệp
My colleagues are supportive and skilled.
Đồng nghiệp của tôi nhiệt tình và có kỹ năng.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩaco-workerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague relationshipsenior colleague
Dùng để chỉ người làm cùng.
/'spesimin/
n
Mẫu vật
The scientist collected a specimen of the plant for further study.
Nhà khoa học đã thu thập một mẫu vật của cây để nghiên cứu thêm.
Chi tiết
The scientist examined a specimen under the microscope.Nhà khoa học đã xem xét một mẫu vật dưới kính hiển vi.
Đồng nghĩasampleexample
Cụm hay dùngbiological specimenspecimen collection
Dùng trong nghiên cứu khoa học.
/'mæməl/
n
Động vật có vú
Dolphins are a type of mammal that live in the ocean and are very intelligent.
Cá heo là một loại động vật có vú sống ở đại dương và rất thông minh.
Chi tiết
Whales are the largest mammals in the ocean.Cá voi là động vật có vú lớn nhất trong đại dương.
Đồng nghĩaanimalcreature
Cụm hay dùngmarine mammalmammal species
Dùng khi nói về động vật có vú.
/'goufə/
n
Rùa
In the park, we saw a gopher digging a hole in the ground.
Trong công viên, chúng tôi thấy một con rùa đang đào một cái lỗ trên mặt đất.
Chi tiết
The gopher dug a hole in the garden.Con rùa đã đào một cái hố trong vườn.
Đồng nghĩamoleburrower
Cụm hay dùnggopher holegopher population
Thường sống trong các khu vực cát.
/ˈkɒɡnətɪv/
adj
thuộc về nhận thức
Cognitive skills can be enhanced through practice.
Kỹ năng nhận thức có thể được nâng cao qua luyện tập.
Chi tiết
Cognitive skills are important for learning.Kỹ năng nhận thức rất quan trọng cho việc học.
Đồng nghĩamentalintellectual
Cụm hay dùngcognitive developmentcognitive abilities
Liên quan đến tâm trí và học tập.
/'blækbə:d/
n
Chim sáo
I heard a blackbird singing beautifully in the morning.
Tôi nghe thấy một con chim sáo hát rất hay vào buổi sáng.
Chi tiết
The blackbird sang beautifully in the morning.Chim sáo hót rất hay vào buổi sáng.
Đồng nghĩasongbirdthrush
Cụm hay dùngblackbird songblackbird nestblackbird population
Thường thấy trong thiên nhiên và âm nhạc.
/ə'nætəmi/
n
Giải phẫu học
In biology class, we learned about human anatomy and how the body works.
Trong lớp sinh học, chúng tôi đã học về giải phẫu học của con người và cách cơ thể hoạt động.
Chi tiết
Anatomy helps us understand how our bodies work.Giải phẫu học giúp chúng ta hiểu cách cơ thể hoạt động.
Đồng nghĩamorphologyphysiology
Cụm hay dùnghuman anatomyanatomy classanatomy textbook
Liên quan đến y học.
/'kauntəpɑ:t/
n
Đối tác
The manager met her counterpart from the other company to discuss the project.
Người quản lý đã gặp đối tác của cô ấy từ công ty khác để thảo luận về dự án.
Chi tiết
Her counterpart in the other company is very helpful.Đối tác của cô ấy trong công ty khác rất hữu ích.
Đồng nghĩaequalpeer
Cụm hay dùngcounterpart relationshipcounterpart organization
Thường dùng trong kinh doanh và quan hệ quốc tế.
/'endoukrain/
adj
Nội tiết
The endocrine system helps control hormones in our body.
Hệ thống nội tiết giúp kiểm soát hormone trong cơ thể chúng ta.
Chi tiết
The endocrine system controls many bodily functions.Hệ thống nội tiết điều khiển nhiều chức năng của cơ thể.
Đồng nghĩahormonalglandular
Cụm hay dùngendocrine glandsendocrine disorders
Dùng để chỉ hệ thống hormone trong cơ thể.
/'skwirəl/
n
Con sóc
We saw a squirrel collecting nuts in the park yesterday.
Chúng tôi đã thấy một con sóc đang thu thập hạt trong công viên hôm qua.
Chi tiết
The squirrel climbed the tree quickly.Con sóc trèo lên cây nhanh chóng.
Đồng nghĩarodentchipmunk
Cụm hay dùngsquirrel populationsquirrel behavior
Thường thấy trong công viên.
/ˈprɛvələnt/
tính từ
phổ biến
This issue is prevalent in many countries.
Vấn đề này phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Smartphones are prevalent among teenagers today.Điện thoại thông minh rất phổ biến trong giới trẻ ngày nay.
Đồng nghĩawidespreadcommon
Cụm hay dùngprevalent trendprevalent issueprevalent culture
Dùng để chỉ sự phổ biến của một hiện tượng.
/'pə:mənənt/
adj
Dài hạn
She wants to find a permanent job after finishing her studies.
Cô ấy muốn tìm một công việc dài hạn sau khi hoàn thành việc học.
Chi tiết
They made a permanent decision about their future.Họ đã đưa ra quyết định dài hạn về tương lai của mình.
Đồng nghĩaeverlastingenduring
Cụm hay dùngpermanent jobpermanent solution
Khác với tạm thời.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...