Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remained

/rɪˈmeɪnd/ B1

Nghĩa

vẫn còn động từ

Định nghĩa · To continue to exist or stay in the same state.

“She remained calm during the storm.”Cô ấy vẫn bình tĩnh trong cơn bão.

“He remained calm during the storm.”Anh ấy vẫn bình tĩnh trong cơn bão.

Đồng nghĩa stayedcontinued

Mẹo IELTS · Sử dụng 'remained' để mô tả tình trạng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái không thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...