continued
Nghĩa thường dùng
“She continued to study hard.”Cô ấy tiếp tục học chăm chỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
continued
//
* tính từ- liên tục
Định nghĩa tiếng Anh
a. without stop or interruption
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She continued to study hard.”Cô ấy tiếp tục học chăm chỉ.
a. without stop or interruption
Đang tải...