down in the dumps
/ˌdaʊn ɪn ðə ˈdʌmps/ B2
Nghĩa
buồn chán, ủ rũ, chán nản
idiom
Định nghĩa · Feeling sad and depressed.
“He has been down in the dumps since his holiday plans fell through.”Anh ấy buồn rười rượi kể từ khi kế hoạch nghỉ mát đổ bể.
Đồng nghĩa
down in the mouth
Ghi chú · Thân mật; "dumps" chỉ tâm trạng u ám.