Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

down in the dumps

/ˌdaʊn ɪn ðə ˈdʌmps/ B2

Nghĩa

buồn chán, ủ rũ, chán nản idiom

Định nghĩa · Feeling sad and depressed.

“He has been down in the dumps since his holiday plans fell through.”Anh ấy buồn rười rượi kể từ khi kế hoạch nghỉ mát đổ bể.

Đồng nghĩa down in the mouth

Ghi chú · Thân mật; "dumps" chỉ tâm trạng u ám.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...