Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as happy as Larry

/əz ˌhæpi əz ˈlæri/ B2

Nghĩa

vui vẻ, hài lòng vô cùng idiom

Định nghĩa · Very joyful and satisfied, extremely pleased.

“Give him a cup of coffee and a good book, and he is as happy as Larry.”Cho anh ấy một tách cà phê và một cuốn sách hay là anh ấy vui như tết.

Ghi chú · Thành ngữ Anh-Anh; biến thể: as happy as can be. Nguồn gốc "Larry" không rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...