Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a bad mood

/ɪn ə ˌbæd ˈmuːd/ B2

Nghĩa

đang bực bội, cáu kỉnh phr.

Định nghĩa · Feeling annoyed or irritable.

“Missing the last train put everyone in a bad mood.”Lỡ chuyến tàu cuối làm mọi người đều bực bội.

Ghi chú · Trái nghĩa: in a good mood. "mood" = tâm trạng nhất thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...