Kho từ › Cảm xúc và tâm trạng › in a bad mood

in a bad mood

B2 phr. 📁 Cảm xúc và tâm trạng EVU-UI
đang bực bội, cáu kỉnh
UK /ɪn ə ˌbæd ˈmuːd/ · US /ɪn ə ˌbæd ˈmuːd/
Missing the last train put everyone in a bad mood.
→ Lỡ chuyến tàu cuối làm mọi người đều bực bội.
Trái nghĩa: in a good mood. "mood" = tâm trạng nhất thời.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...