Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw a wobbly

/ˌθrəʊ ə ˈwɒbli/ B2

Nghĩa

nổi cơn tam bành, làm loạn lên idiom

Định nghĩa · To have a sudden outburst of anger.

“The customer threw a wobbly when the shop refused to give a refund.”Vị khách nổi trận lôi đình khi cửa hàng từ chối hoàn tiền.

Ghi chú · Anh-Anh, thân mật; "wobbly" (danh từ) = cơn giận dữ bất chợt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...