throw a wobbly
/ˌθrəʊ ə ˈwɒbli/ B2
Nghĩa
nổi cơn tam bành, làm loạn lên
idiom
Định nghĩa · To have a sudden outburst of anger.
“The customer threw a wobbly when the shop refused to give a refund.”Vị khách nổi trận lôi đình khi cửa hàng từ chối hoàn tiền.
Đồng nghĩa
throw a fitthrow a tantrum
Ghi chú · Anh-Anh, thân mật; "wobbly" (danh từ) = cơn giận dữ bất chợt.