Kho từ › Cảm xúc và tâm trạng › on top form

on top form

B2 phr. 📁 Cảm xúc và tâm trạng EVU-UI
ở phong độ đỉnh cao, sung sức
UK /ˌɒn tɒp ˈfɔːm/ · US /ˌɒn tɒp ˈfɔːm/
The runners were on top form and finished ahead of schedule.
→ Các vận động viên ở phong độ đỉnh cao và về đích sớm hơn dự kiến.
Anh-Anh; Anh-Mỹ thường nói "in top form". Nói về cả thể chất lẫn tinh thần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...