Kho từ › Cảm xúc và tâm trạng › as fit as a fiddle

as fit as a fiddle

B2 idiom 📁 Cảm xúc và tâm trạng EVU-UI
khỏe như vâm, rất khỏe mạnh
UK /əz ˌfɪt əz ə ˈfɪdl/ · US /əz ˌfɪt əz ə ˈfɪdl/
My grandfather walks five kilometres a day and is as fit as a fiddle.
→ Ông tôi đi bộ năm cây số mỗi ngày và khỏe như vâm.
Thành ngữ; "fiddle" = đàn vĩ cầm. Chỉ sức khỏe rất tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...