proceed
/prəˈsiːd/ B1
Nghĩa
tiến hành
động từ
Định nghĩa · To continue or carry on with a process or action.
“We will proceed with the project next week.”Chúng ta sẽ tiến hành dự án vào tuần tới.
“Please proceed to the next step in the instructions.”Vui lòng tiến hành bước tiếp theo trong hướng dẫn.
Cụm hay dùng
proceed with cautionproceed toproceed as planned
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ sự tiếp diễn trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tiếp tục.