Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proceed

/prəˈsiːd/ B1

Nghĩa

tiến hành động từ

Định nghĩa · To continue or carry on with a process or action.

“We will proceed with the project next week.”Chúng ta sẽ tiến hành dự án vào tuần tới.

“Please proceed to the next step in the instructions.”Vui lòng tiến hành bước tiếp theo trong hướng dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ sự tiếp diễn trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tiếp tục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...