Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advance

/əd'vɑ:ns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2296

Nghĩa thường dùng

nâng cao động từ

“You need to advance your skills.”Bạn cần cải thiện kỹ năng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advance

/əd'vɑ:ns/

danh từ

  • sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
  • sự đề bạt, sự thăng, chức
  • sự tăng giá
  • tiền đặt trước, tiền trả trước
  • tiền cho vay
  • sự theo đuổi, sự làm thân
  • (điện học) sự sớm pha

thành ngữ

  1. advance copy
    • bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản
  2. in advance
    • trước, sớm
      • to pay in advance: trả tiền trước
  3. in advance of
    • trước, đi trước
      • Marx's ideas ưere in advance of his age: những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của người

ngoại động từ

  • đưa lên, đưa ra phía trước
  • đề xuất, đưa ra
    • to advance an opinion: đưa ra một ý kiến
  • đề bạt, thăng chức (cho ai)
  • làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...)
  • thúc đẩy (sự việc...)
  • tăng, tăng lên
    • to advance a price: tăng giá
  • trả trước, đặt trước
    • to advance a money: đặt tiền trước
  • cho vay (tiền)

nội động từ

  • tiến lên, tiến tới, tiến bộ
    • to advance in one's studies: tiến bộ trong học tập
    • to advance in the world: đang lên, đang tiến bộ
  • tăng, tăng lên
    • to advance in price: giá tăng lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amount paid before it is earned n. increase in price or value v. move forward, also in the metaphorical sense v. bring forward for consideration or acceptance

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...